Xe Nâng Dầu 25-45 Tấn Maximal

Xe Nâng Dầu 25-45 Tấn Maximal

Xe Nâng Dầu 25-45 Tấn Maximal được thiết kế và sản xuất bởi tập đoàn xe nâng đầu tiên của Mỹ là Hyster-Yale Maximal. Xe thương hiệu Maximal của Hyster-Yale Maximal.

 

 

 

Danh mục:

Hotline Quý khách vui lòng liên hệ với Hotline : 086.8481.555 để được tư vấn và báo giá sản phẩm !

  • Mô tả
  • Đánh giá (1)

Mô tả

Xe Nâng Dầu 25-45 Tấn Maximal được thiết kế và sản xuất bởi tập đoàn xe nâng đầu tiên của Mỹ là Hyster-Yale Maximal. Xe thương hiệu Maximal của Hyster-Yale Maximal được sản xuất tại Trung Quốc là một sản phẩm cân bằng giữa chất lượng sản phẩm tin cậy-thiết kế tiên tiến, hiện đại-Giá thành cạnh tranh-Dịch vụ kỹ thuật nhanh lẹ.

Xe nâng Maximal 32 tấn

Xe nâng Maximal 32 tấn

Thông thường, dòng xe nâng động cơ xăng gas được sử dụng tại các kho nguyên liệu phụ liệu của nhiều ngành công nghiệp khi nhà máy áp dụng tiêu chuẩn châu Âu cho các thiết bị hoặc chỉ đơn giản là để bảo vệ môi trường.

Xe nâng dầu diesel Maximal 28.0-32.0 tấn được sản xuất bởi tập đoàn xe nâng Hyster-Yale. Ưu điểm của xe nâng động cơ xăng là thời gian làm việc được lâu, có thể làm việc liên tục 3 ca mà không làm giảm hiệu suất công việc, môi trường làm việc đa dạng.Giảm đáng kể lượng khí thải so với xe dầu cùng loại và giảm đáng kể tiếng ồn.Loại xe này được sử dụng khá phổ biến, dễ sửa chữa như xe nâng động cơ dầu.​

Forklift Specification

Tổng quát
1
Model
FD280TX-MWT3
FD300TX-MWT3
FD280T-MWT3
FD300T-MWT3
FD320T-MWT3
2
Power Type
3
Tải trọng nâng
kg
28000
30000
28000
30000
32000
4
Tâm tải trọng
mm
900
1220
Đặc tính và kích thước
5
Chiều cao nâng
mm
4000
4000
6
Góc nghiêng khung
F/R
Deg
6°/12°
6°/12°
7
Càng
L×W×T
mm
1800×300×105
1800×300×105
2440×300×110
2440×320×110
2440×320×110
8
Phạm vi điều chỉnh
mm
1040-2660
1500-3120
9
Max. side shifter
mm
810(±405)
810(±405)
10
Khoảng sáng phía trước (tâm bánh đến mặt càng)
mm
1200
1260
11
Khoảng sáng phía sau
mm
1200
1260
12
Khoảng sáng gầm(dưới trụ nâng)
mm
300
300
13
Kích thước tổng thể
Chiều dài tổng thể(bao gồm càng)
mm
8600
9740
14
Chiều rộng tổng thể
mm
3020
3420
15
Chiều cao tổng thể
Cabin lái
mm
3580
3800
16
trụ nâng
mm
4250
4300
17
Chiều cao trụ nâng cao nhất
mm
6270
6550
18
Bán kính quay nhỏ nhất (bên ngoài)
mm
6100
6800
19
Lốp
trước
14.00-24-28PR
14.00-24-28PR
16.00-25-32PR
16.00-25-32PR
16.00-25-32PR
20
Sau
14.00-24-28PR
14.00-24-28PR
16.00-25-32PR
16.00-25-32PR
16.00-25-32PR
21
Khoảng cách tâm lốp
Trước
mm
2200
2490
22
Sau
mm
2300
2470
23
Khoảng cách trục
mm
4500
4800
Hiệu suất
24
Tốc độ
Di chuyển (không tải)
km/h
28
26
25
Nâng (có tải)
mm/s
300
300
270
270
260
26
Hạ(có tải)
mm/s
330
310
27
Lực kéo tối đa (có tải)
KN
160
250
28
Khả năng leo dốc tối đa (có tải)
%
25
20
Tải trọng
29
tự trọng
kg
36000
36200
41000
42500
44000
30
Phân bố trọng lượng
có tải
trục trước
kg
59170
62100
63700
66750
70300
31
Trục sau
kg
4830
4100
5300
5750
5700
32
không tải
Trục trước
kg
18100
18100
21000
21000
21500
33
Trục sau
kg
17900
18100
20000
21500
22500
Công suất
34
ắc quy
điện áp/công suất
V/Ah
2×12/120
Truyền tải
35
Động cơ
Model
QSC8.3
36
Nhà sản xuất
Cummins
37
Công suất đầu ra/r.p.m.
kw
176/2200
38
Mô-men xoắn/r.p.m.
N·m
1085/1500
39
Số xylanh
6
40
Bore×Stroke
mm
117×135
41
Dung tích
L
8.3
42
Dung tích bình chứa nhiên liệu
L
250
43
Truyền tải
Nhà sản xuất
ZF
44
Type
3WG211
45
Tầng nâng
F/R
3月3日
46
Trục lái
Nhà sản xuất
KESSLER
47
Service brake
Wet Multi-disk Brake
48
Parking brake
Caliper disc brake
49
Áp suất thủy lực
Mpa
21

Thông số kỹ thuật

Model FD280TX-MWT3FD300TX-MWT3FD320TX-MWT3
Tải trọng nângkg280030003200
Tâm tải trọngmm1220
Chiều cao nângmm4000
Góc nghiêng khungđộ 6/12
Chiều dài tổng thểmm9740
Chiều rộng tổng thểmm3420
Chiều cao trụ nâng cao nhấtmm6550

 

 

1 review for Xe Nâng Dầu 25-45 Tấn Maximal

  1. 5 trên 5

    Đẳng cấp từ tập đoàn xe nâng Hyster-Yale Maximal.


Thêm đánh giá